Thuốc Avelox – Điều Trị Nhiễm Khuẩn

  • Hoạt chất: Moxifloxacin
  • Quy cách: Hộp 5 viên
  • Thương hiệu: BAYER AG
  • Xuất xứ: Đức
295.000 

Thuốc Aelox 400 mg viên nén bao phim được chỉ định trong điều trị bệnh nhiễm khuẩn do những dòng vi khuẩn nhạy cảm gây ra trong các trường hợp liệt kê dưới đây : Nhiễm khuẩn đường hô hấp,Viêm da và tổ chức dưới da không có biến chứng .Nhiễm trùng da và tổ chức dưới da có biến chứng,…

Mua ngay
HỆ THỐNG NHÀ THUỐC THỤC ANH
178 Phùng Hưng, Phúc La , Hà Đông , Hà Nội
276 Lương Thế Vinh , Trung Văn , Từ Liêm , Hà Nội
119 Đốc Ngữ, Ba Đình , Hà Nội
108 Nguyễn Huy Tưởng , Thanh Xuân , Hà Nội
Hotline : 0925083636

Nhiễm khuẩn hô hấp cấp tính có tỷ lê tử vong cao, đặc biệt là viêm phổi.Ship Thuốc Nhanh xin gửi tới quý khách hàng thông tin đầy đủ về Thuốc Avelox được chỉ định trong điều trị các nhiễm khuẩn cấp do các chủng vi khuẩn nhạy cảm hiệu quả tại bài viết này.

Thông tin về Thuốc Avelox – Điều Trị Nhiễm Khuẩn

THÀNH PHẦN : 

  • Hoạt chất : Mỗi viên gồm có 400mg Moxifloxacin ( dưới dạng Hydrochloride ).
  • Tá dược : Viên nén bao phim : Croscarmellose sodium , lactose monohydrate , magnesium stearate , microcrystalline cellulose .
  • Vỏ bao :oxide sắt đỏ, hypromellose 15cP , macrogol 4000 , titanium dioxide .

MÔ TẢ SẢN PHẨM : 

  • Viên nén bao phim có hình thuôn , hai mặt lồi màu đỏ có cạnh , kích thước 17x7mm với bán kính đường cong 10mm và khối lượng là 693,8-699,8mg .Chữ ” BAYER ” được khắc ở một mặt và mặt kia khắc chữ ” M 400″.

CHỈ ĐỊNH : 

  • Aelox 400 mg viên nén bao phim được chỉ định trong điều trị bệnh nhiễm khuẩn do những dòng vi khuẩn nhạy cảm gây ra trong các trường hợp liệt kê dưới đây :
    • Nhiễm khuẩn đường hô hấp :Viêm phổi mắc phải trong cộng đồng ( với mức độ từ nhẹ đến trung bình ) do Streptococcus pneumoniae , Haemophilus influenza , Mycoplasma pneumoniae , Chlamydia pneumoniae hoặc Moraxella catarrhalis gây ra.
    • Viêm da và tổ chức dưới da không có biến chứng do Staphylococcus aureus hoặc Streptococcus pyogenes gây ra.
    • Nhiễm trùng da và tổ chức dưới da có biến chứng ( bao gồm cả nhiễm trùng bàn chân do bệnh đái tháo đường ).
    • Nhiễm trùng ổ bụng có biến chứng bao gồm cả các trường hợp nhiễm trùng do nhiều loại vi khuẩn gây ra như áp xe.
    • Điều trị các bệnh. viêm vùng chậu mức độ nhẹ đế trung bình ( ví dụ : nhiễm trùng đường sinh dục trên của nữ , bao gồm viêm vòi trứng và viêm nội mạc tử cung ) mà không có áp xe vòi trứng hoặc hố chậu .Viên nén bao phim Avelox 400mg không khuyến cáo sử dụng đơn trị liệu bệnh lý viêm vùng chậu mà nên phối hợp thuốc với một kháng sinh diệt khuẩn thích hợp khác ( như cephalosporin ) do tăng sự kháng thuốc với moxifloxacin của Neisseria gonorrhoeae trừ khi có thể loại trừ Neisseria gonorrhoeae kháng Moxifloxacin.
    • Viêm xoang cấp do vi khuẩn Streptococcus pneumoniae , Haemophilus influenza , hoặc Moraxella catarrhalis gây ra.Do kháng sinh fluoroquinolon , trong đó có avelox liên quan đến phản ứng có hại nghiêm trọng và viêm xoang cấp tính do vi khuẩn ở một số bệnh nhân có thể tự khỏi , chỉ nên sử dụng Avelox cho những bệnh nhân không có lựa chọn điều trị khác thay thế .
    • Đợt cấp của viêm phế quản mạn do vi khuẩn Streptococcus pneumoniae , Haemophilus influenza , hoặc Moraxella catarrhalis gây ra.Do kháng sinh fluoroquinolon , trong đó có avelox liên quan đến phản ứng có hại nghiêm trọng và đợt nhiễm khuẩn cấp của viêm phế quản mạn tính ở một số bệnh nhân có thể tự khỏi , chỉ nên sử dụng Avelox cho những bệnh nhân không có lựa chọn điều trị khác thay thế .

LIỀU LƯỢNG VÀ CÁCH DÙNG : 

  • Liều lượng quy định :
    • Liều lượng ( người lớn ) : liều khuyên dùng là 400mg Avelox ( viên nén hoặc dung dịch tiêm truyền ) một lần mỗi ngày cho các chỉ định nêu trên và không dùng quá liều.
    • Thời gian điều trị : Nên xác định thời gian điều trị tuỳ theo mức độ nặng của chỉ định hay đáp ứng lâm sàng.Có thể sử dụng theo khuyến cao chung dưới đây :
      • Viêm phổi mắc phải ở cộng đồng : 10 ngày.
      • Nhiễm trùng da và tổ chức dưới da không có biến chứng :7  ngày .
      • Nhiễm trùng da và tổ chức dưới da có biến chứng  tổng thời gian điều trị tiếp nối  ( truyền tĩnh mạch trước sau đó chuyển sang dùng đường uống ) : 7-21 ngày.
      • Nhiễm trùng ổ bụng có biến chứng tổng tổng thời gian điều trị tiếp nối  ( truyền tĩnh mạch trước sau đó chuyển sang dùng đường uống ) : 5-14 ngày.
      • Nhiễm trùng hố chậu mức độ nhẹ đến vừa : 14 ngày.
      • Đợt cấp của viêm phế quản mạn : 5 ngày.
      • Viêm xoang cấp : 7 ngày.
    • Viên Avelox 400mg đã được nghiên cứu trong những thử nghiệm lâm sàng kéo dài đến 21 ngày điều trị ( trong điều trị nhiễm trùng da và tổ chức dưới da có biến chứng ).
  • Cách sử dụng : Nuốt nguyên cả viên thuốc với một lượng nước vừa đủ có thể uống thuốc trong hay ngoài bữa ăn .
  • Thông tin bổ sung cho các dân số đặc biệt :
    • Người già : Không cần điều chỉnh liều ở người già .
    • Trẻ em và thanh thiếu niên : hiệu quả và độ an toàn của avelox ở trẻ em  và thanh thiếu niên chưa được xác định .
    • Các chủng tộc khác nhau : không cần điều chỉnh liều trong các nhóm dân tộc.
    • Suy gan : không cần điều chỉnh liều ở bệnh nhân suy chức năng gan
    • Suy thận : không cần phải điều chỉnh liều ở bệnh nhân suy thận ở bất kỳ mức độ nào  ( kể cả khi độ thanh thải creatinin ≤ 30ml/phút /1,73m²) và trên bệnh nhân ngoại trú thẩm phân phúc mạc liên tục.

CHỐNG CHỈ ĐỊNH : 

  • Mẫn cảm với moxifloxacin hoặc các quinolone khác hoặc bất kỳ thành phần tá dược của thuốc.
  • Phụ nữ có thai và cho con bú.
  • Bệnh nhân dưới 18 tuổi.

TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN : 

  • Những tác dụng không mong muốn xảy đây thường xảy ra ở tần suất cao hơn trong nhóm bệnh nhân điều trị nối tiếp tiêm truyền tĩnh mạch/uống:
    • Thường gặp : tăng men gamma-glutamyl-transferase.
    • Không thường gặp : nhịp nhanh thất , hạ huyết áp, phù ,viêm ruột do kháng sinh ( trong một số rất hiếm trường hợp có thê gây nguy hiểm đến tính mạng ) lên cơn động kinh với các biểu hiện khác nhau trên lâm sàng ( bao gồm cả những cơn động kinh lớn ) ảo giác, suy thận ( trong một số trường hợp do việc thiếu nước dẫn đến suy thận chức năng , đặc biệt ở những bệnh nhân lớn tuổi đã có rối loạn chức năng thận trước đó.
  • Thông báo cho bác sỹ các tác dụng không mong muốn gặp phải  khi sử dụng thuốc.

ĐIỀU KIỆN BẢO QUẢN :

  • Giữ thuốc trong hộp nguyên bản của nhà sản xuất để tránh hơi ẩm.
  • Bảo quản thuốc ở nhiệt độ dưới 30°C ( =86°F )
  • Không được sử dụng khi thuốc đã quá hạn.

Đánh giá Thuốc Avelox – Điều Trị Nhiễm Khuẩn

5 0% | 0 đánh giá
4 0% | 0 đánh giá
3 0% | 0 đánh giá
2 0% | 0 đánh giá
1 0% | 0 đánh giá
Đánh giá Thuốc Avelox – Điều Trị Nhiễm Khuẩn
Gửi ảnh chụp thực tế
0 ký tự (tối thiểu 10)
    +

    Chưa có đánh giá nào.

    Chưa có bình luận nào