Thuốc Dongkwang SILKRON – Điều trị nhiễm khuẩn hoặc nhiễm nấm

  • Hoạt chất: betamethasone dipropionate, Clotrimazole, Gentamicin sulfate
  • Quy cách: Hộp 1 tuýp
  • Thương hiệu: Dongkwang Pharm, Co, Ltd
  • Xuất xứ: Hàn Quốc
20.000 

Đây là loại thuốc bôi thông dụng được sử dụng khi người bệnh mắc các bệnh viêm nhiễm ngoài da, các loại nấm da, chàm, nhiễm trùng thứ phát,… Thành phần chủ yếu có trong Silkron là Betamethasone Dipropionate Topical, Clotrimazole Topical và Gentamicin Topical.

Mua ngay
HỆ THỐNG NHÀ THUỐC THỤC ANH
178 Phùng Hưng, Phúc La , Hà Đông , Hà Nội
276 Lương Thế Vinh , Trung Văn , Từ Liêm , Hà Nội
119 Đốc Ngữ, Ba Đình , Hà Nội
108 Nguyễn Huy Tưởng , Thanh Xuân , Hà Nội
Hotline : 0925083636

Bệnh nấm da là một trong những bệnh nhiễm trùng da hay gặp, vi nấm gây nhiễm trùng ở mô keratin hóa như da, lông, tóc, móng,…Ship Thuốc Nhanh xin gửi tới quý kháng hàng thông tin về thuốc Dongkwang SILKRON được dùng để điều trị nhiễm khuẩn hoặc nhiễm nấm tại bài viết dưới đây.

Thông tin về thuốc Dongkwang SILKRON – Điều trị nhiễm khuẩn hoặc nhiễm nấm

THÀNH PHẦN:

  • Clotrimazole: 100mg.
  • Betamethasone dipropionate: 6,4mg.
  • Gentamicin sulfate: 10mg.
  • Tá dược: Cetanol, stearyl alcohol, liquid paraffin, polysorbate 60, sorbitan monostearate, propylene glycol, citric acid hydrate, disodium edetate hydrate, methyl paraben, propyl paraben, purified water.

DẠNG BÀO CHẾ:

  • Kem bôi da.

CHỈ ĐỊNH:

  • Nhiễm khuẩn hoặc nhiễm nấm, hoặc các bệnh ở da do corticoid có liên quan đến nhiễm khuẩn như: viêm da dị ứng, viêm da tiếp xúc, viêm da cơ địa, viêm da tiết bã, chàm, hăm, viêm da tróc vảy và lichen đơn mãn tính (viêm da thần kinh).

LIỀU DÙNG:

  • Thoa một lượng vừa đủ vào vùng da bị ảnh hưởng ngày 2 lần vào buổi sáng và buổi tối.

CHỐNG CHỈ ĐỊNH:

  • Vết thương hoặc màng nhầy.
  • Người nhiễm trùng da do nhiễm vi khuẩn, nấm, virus và côn trùng.
  • Người có tiền sử mẫn cảm với thuốc này hoặc các thành phàn của thuốc.
  • Eczema tai ngoài có thủng màng nhĩ.
  • Loét da, phỏng mức độ 2 trở lên.
  • Viêm da quanh miệng, mụn nói chung và mụn trứng cá.
  • Mẫn cảm với nhóm aminoglycosid hoặc kháng sinh.
  • Bệnh nhân có tiền sử quá mẫn với imidazol.

TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN:

  • Nhiễm virus hoặc nhiễm khuẩn (đặc biệt khi dùng băng ép).
  • Viêm nang lông, nổi nhọt, kích ứng da, cảm giác châm chích, kích thích da, cảm giác bỏng rát, phát ban, đỏ da, nóng bừng, ngứa, khô da, viêm da có mủ, viêm da tiếp xúc dị ứng, đổ mồ hôi, vết thương trầm trọng hơn, loét, mụn mủ do steroid, viêm da quanh miệng, thay đổi hình dạng vảy cá trên da, rậm lông, tăng sắc tố da.
  • Ức chế trục vùng dưới đồi-tuyến yên-thượng thận.
  • Suy thận, giảm thính lực.

BẢO QUẢN:

  • Bảo quản thuốc nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh sáng trực tiếp.

 

Đánh giá Thuốc Dongkwang SILKRON – Điều trị nhiễm khuẩn hoặc nhiễm nấm

5 0% | 0 đánh giá
4 0% | 0 đánh giá
3 0% | 0 đánh giá
2 0% | 0 đánh giá
1 0% | 0 đánh giá
Đánh giá Thuốc Dongkwang SILKRON – Điều trị nhiễm khuẩn hoặc nhiễm nấm
Gửi ảnh chụp thực tế
0 ký tự (tối thiểu 10)
    +

    Chưa có đánh giá nào.

    Chưa có bình luận nào