Thuốc MACTAXIM 100 DT – Kháng Sinh Diệt Khuẩn

  • Hoạt chất: Cefixim
  • Quy cách: Hộp 1 vỉ x 10 viên
  • Thương hiệu: MACLEODS PHARMACEUTICALS LTD
  • Xuất xứ: Ấn Độ
65.000 

Thuốc MACTAXIM 100 DT được chỉ định để điều trị các trường hợp nhiễm khuẩn cấp tính gây ra bởi các chủng vi khuẩn nhạy cảm.

Mua ngay
HỆ THỐNG NHÀ THUỐC THỤC ANH
178 Phùng Hưng, Phúc La , Hà Đông , Hà Nội
276 Lương Thế Vinh , Trung Văn , Từ Liêm , Hà Nội
119 Đốc Ngữ, Ba Đình , Hà Nội
108 Nguyễn Huy Tưởng , Thanh Xuân , Hà Nội
Hotline : 0925083636

Ship Thuốc Nhanh xin cung cấp thông tin đầy đủ về thuốc MACTAXIM 100 DT được chỉ định để điều trị các trường hợp nhiễm khuẩn cấp tính gây ra bởi các chủng vi khuẩn nhạy cảm tại bài viết này. Cần tuân thủ tuyệt đối theo hướng dẫn của bác sĩ , dược sĩ có chuyên môn.

Thông tin về thuốc MACTAXIM 100 DT – Kháng Sinh Diệt Khuẩn

THÀNH PHẦN CÔNG THỨC THUỐC :

  • Mỗi viên nén phân tán có chứa :
    • Hoạt chất : Cefixim trihydrat tương đương cefixim 100mg.
    • Tá dược : cellilose vi tinh thể , calci hydrogen phosphat, silic dạng gel khan , tinh bột bắp ( sấy khô ) , crospovidon , aspartam , mannitol , tá dược hương dứa , tá dược hương bạc hà , sucralose , natri chloride , magnesi stearat .

DẠNG BÀO CHẾ : 

  • Viên nén phân tán

CHỈ ĐỊNH : 

  • Cefixim là một kháng sinh nhóm cephalosporin đường uống có tác dụng trên nhiều loại vi khuẩn Gram dương và vi khuẩn Gram âm.Thuốc được chỉ định để điều trị các trường hợp nhiễm khuẩn cấp tính gây ra bởi các chủng vi khuẩn nhạy cảm:
    • Nhiễm khuẩn đường hô hấp trên : ví dụ viêm tai giữa , và các nhiễm khuẩn đường hô hấp trên khác mà vi khuẩn gây bệnh được biết hoặc nghi ngờ đã kháng các kháng sinh thường dùng khác, hoặc nếu điều trị thất bại sẽ dẫn đến nguy cơ đáng kể
    • Nhiễm khuẩn đường hô hấp dưới : ví dụ viêm phế quản , viêm phổi mắc phải tại cộng đồng thể nhẹ và vừa.
    • Nhiễm khuẩn đường tiết niệu : viêm bàng quang, viêm niệu đạo , viêm thận – bể thận.
    • Bệnh lậu chưa biến chứng do Nessieria gonorrhoeae ( kể cả các chủng tiết beta – lactamase ), bệnh thương hàn do Salmomella typhi ( kể cả chủng đa kháng thuốc ) , bệnh lỵ do Shigella nhạy cảm ( kể cả các chủng kháng ampicillin ).
    • Hiệu quả lâm sàng của thuốc đã được chứng minh trong các nhiễm khuẩn gây ra bởi các tác nhân gây bệnh thường gặp gồm Streptococcus pneumoniae , Streptococcus pyogenes , Escherichia coli , Proteus mirabilis , các chủng Kliebsiella , Haemophilus influenza ( có hoặc không có sản sinh ra beta-lactam), Branhamella catarrhalis ( có hoặc không có sản sinh ra beta-lactam) và các chủng Enterobacter.Cefixim bền vững khi có mặt các enzym  beta-lactamase.
    • Hầu hết các chủng liên cầu khuẩn đường ruột ( Streptococcus faecalis , Streptococci nhóm D ) và Staphylococci ( bao gồm các chủng có hoặc không có coagulase và các chủng khasngmethicillin ) đã kháng cefixim.Ngoài ra hầu hết các chủng Pseudomonsa , Bacteriodes fragalis , Listeria monocytogenes và Clostridia đều kháng cefixim.

CÁCH DÙNG , LIỀU DÙNG : 

  • Thuốc dùng theo đường uống , sự hấp thu cefixim bị ảnh hưởng không đáng kể bởi thức ăn.Mỗi đợt điều trị bằng cefixim thường kéo dài 7 ngày , và có thể tiếp tục cho đến 14 ngày nếu cần thiết.
  • Liều dùng :
    • Người lớn và trẻ em trên 10 tuổi hoặc cân nặng trên 50kg.
      • Liều khuyến cáo là 200- 400mg / ngày tùy theo mức độ nghiêm trọng của nhiễm khuẩn, có thể dùng 1 lần hoặc chia thành 2 lần/ngày , nhưng liều thường dùng là 400mg/ngày.
      • Để điều trị lậu không biến chứng do Neisseria gonorrhaeae ( kể cả những chủng tiết beta-lactamase ) : dùng liều 400mg ( một lần duy nhất , phối hợp thêm với một kháng sinh có hiệu quả đối với Chlamydiacos khả năng bị nhiễm cùng ) .Liều cao hơn : ( 1 lần 800mg ) cũng đã được dùng để điều trị bệnh lậu .
      • Với lậu lan tỏa đã điều trị khởi đầu bằng tiêm ceftriaxon , cefotaxim , ceftizoxim hoặc spectinomycin : người lớn dùng 400mg cefixim ,  2 lần/ngày ,dùng trong 7 ngày.
      • Thời gian điều trị : tùy thuộc loại nhiễm khuẩn , nên kéo dài thêm 48-72 giờ sau khi các triệu chứng nhiễm khuẩn đã hết.Thời gian điều trị thông thường cho nhiễm khuẩn  đường tiết niệu không biến chứng và nhiễm khuẩn đường hô hấp trên ( nếu do Streptococcus  nhóm A tan máu beta.Phải điều trị ít nhất 10 ngày để phòng thấp tim .) từ 5-10 ngày , nhiễm khuẩn đường hô hấp dưới và viêm tai giữa : 10-14 ngày .
    • Người cao tuổi : Người cao tuổi có thể được chỉ định liều giống với liều dành cho người lớn .Nên đánh giá chức năng thận và liều dùng  nên được điều chỉnh ở bệnh nhân suy thận năng .
    • Trẻ em dưới 10 tuổi : Không khuyến cáo dùng viên nén cefixim 200mg cho trẻ em dưới 10 tuổi. An toàn và hiệu quả của cefixim chưa được thiết lập ở trẻ dưới 6 tháng tuổi .
    • Suy thận : có thể dùng cefixim cho người tổn thương chức năng thận .Ở người có độ thanh thải creatinin > 60ml/phút , không cần điều chỉnh liều .Người lớn có độ thanh thải creatinin 21 – 60 ml/phút dùng liều 300mg/ngày.Bệnh nhân có độ thanh thải creatinin ≤ 20ml /phút , khuyến cáo không dùng liều vượt quá 200mg/ngày.Liều dùng hoặc phác đồ điều trị cho bệnh nhân lọc màng bụng mạn tính hoặc chạy thận nhân tạo tương tự như đối với bệnh nhân có độ thanh thải creatinin ≤ 20ml/phút.
  • Cách dùng : Phân tán viên vào nước ngay trước khi dùng theo hướng dẫn sau :
    • Để viên thuốc vào thìa 5ml
    • Thêm nước đun sôi để nguội vào thìa.
    • Đợi khoảng 2 phút cho thuốc rã hết .
    • Nên sử dụng thuốc ngay sau khi pha.

TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN :

  • Các tác dụng không mong muốn của cefixim tương tự như các cephalosporin khác .Cefixim thường được dung nạp tốt, các tác dụng không mong muốn thường thoáng qua, ở mức độ nhẹ và vừa.Ước tính tỷ lệ mắc tác dụng không mong muốn có thể lên tới 50% số người bệnh dùng thuốc nhưng chỉ 5% số người bệnh phải ngừng thuốc.
  • Thường gặp , ADR > 1/100 :
    • Tiêu hoá : có thể tới 30% người lớn dùng viên nén cefixim bị rối loạn tiêu hoá , nhưng khoảng 20% biểu hiện nhẹ , 5-9% biểu hiện vừa và 2-3% mức độ nặng.Triệu chứng hay gặp là ỉa chảy và phân nát (27%) đau bụng ,nôn, buồn nôn, đầy hơi , ăn không ngon, khô miệng. Rối loạn tiêu hoá thường xảy ra ngay trong 1-2 ngày đầu điều trị triệu chứng , hiếm khi phải ngừng thuốc
    • Hệ thần kinh : đau đầu ( 3-16%), chóng mặt , bồn chồn , mất ngủ, mệt mỏi.
    • Quá mẫn ( 7%) :ban đỏ , mày đay ,sốt do thuốc.
  • Ít gặp , 1/1000 < ADR < 1/100
    • Tiêu hoá : ỉa chảy nặng do Clostridium difficile và viêm đại tràng màng giả .
    • Toàn thân : phản vệ , phù mạch , hội chứng Stevens – Johnson , hồng ban đa dạng, hoại tử thượng bì nhiễm độc.
    • Huyết học : giảm tiểu cầu, giảm bạch cầu , bạch cầu ưa acid thoáng qua, giảm nồng độ hemoglobin và hematocrit.
    • Gan : viêm gan và vàng da , tăng tạm thời AST , ALT, phosphatase kiềm , bilirubin và LDH.
    • Thận : suy thận cấp , tăng nitrogen phi protein huyết và nồng độ creatinin huyết tương tạm thời.
    • Trường hợp khác : viêm và nhiễm nấm âm đạo Candida âm đạo.
  • Hiếm gặp , ADR < 1/1000
    • Huyết học : thời gian prothrombin kéo dài .
    • Toàn thân : co giật.

ĐIỀU KIỆN BẢO QUẢN : 

  • Bảo quản dưới 30°C.Tránh ánh sáng và ẩm.

 

Đánh giá Thuốc MACTAXIM 100 DT – Kháng Sinh Diệt Khuẩn

5 0% | 0 đánh giá
4 0% | 0 đánh giá
3 0% | 0 đánh giá
2 0% | 0 đánh giá
1 0% | 0 đánh giá
Đánh giá Thuốc MACTAXIM 100 DT – Kháng Sinh Diệt Khuẩn
Gửi ảnh chụp thực tế
0 ký tự (tối thiểu 10)
    +

    Chưa có đánh giá nào.

    Chưa có bình luận nào